| BÁO CÁO TÌNH HÌNH TRÍCH LẬP VÀ SỬ DỤNG QUỸ BOG XĂNG DẦU | ||||||||
| Từ ngày 01 tháng 08 đến ngày 31 tháng 08 năm 2020 | ||||||||
| ĐVT: VNĐ | ||||||||
| STT | Các mặt hàng | Sản lượng xuất bán trong kỳ (Lít, kg) | Quỹ BOG | |||||
| Số dư đầu kỳ | Số trích lập trong kỳ | Số sử dụng trong kỳ | Lãi phát sinh trong kỳ | Số dư Quỹ BOG cuối kỳ | ||||
| Lãi phát sinh số dư TK Quỹ BOG dương | Lãi phát sinh số dư TK Quỹ BOG âm | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=1+2-3+4-5 | |||
| 1 | Xăng Ron 95-III | 28,012,520 | 153,970,694,843 | 5,374,905,500 | 13,852,793,732 | 145,492,806,611 | ||
| 2 | Xăng Ron 92-II | - | (14,217,471,182) | - | - | (14,217,471,182) | ||
| 3 | Xăng E5 Ron 92-II | 3,035,689 | (71,593,730,918) | 250,601,400 | 2,987,486,109 | (74,330,615,627) | ||
| 4 | Dầu DO 0,05S-II | 18,206,795 | 294,411,733,819 | 8,843,991,300 | - | 303,255,725,119 | ||
| 5 | Điêzen 0.25S | 15,670,408,342 | 15,670,408,342 | |||||
| 6 | Lãi Quỹ BOG | - | 271,967,045 | - | - | 64,635,577 | 336,602,622 | |
| Tổng cộng | 49,255,004 | 378,513,601,949 | 14,469,498,200 | 16,840,279,841 | 64,635,577 | - | 376,207,455,885 | |
| CHỦ TỊCH HĐQT | ||||||||